Các chủ đầu tư, bên mời thầu tham khảo tình huống đã phân tích để sửa đổi, bổ sung các tiêu chí trong HSMT, giúp quá trình lựa chọn nhà thầu được suôn sẻ, tránh các khiếu nại, khiếu kiện làm kéo dài thời gian lựa chọn nhà thầu, giảm hiệu quả công trình, dự án.
I. Danh sách các gói thầu phát hành HSMT ngày 08/5/2025 nêu tiêu chí hợp đồng tương tự có nội dung tương tự hoặc gần tương tự như tình huống điển hình:
1. Gói thầu số 3 Mua sắm vật tư cho sản xuất
Dự toán Mua sắm vật tư cho sản xuất
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Cơ khí 83 (tỉnh Yên Bái)
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cơ khí 83 (tỉnh Yên Bái)
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 3.141.600.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 4.488.000.000 VND.
2. Gói thầu Mua vật tư sửa chữa phương tiện, TBKT năm 2025
Dự toán Mua vật tư sửa chữa phương tiện, TBKT năm 2025
Bên mời thầu: Lữ đoàn 125 (TP. Hồ Chí Minh)
Chủ đầu tư: Lữ đoàn 125 (TP. Hồ Chí Minh)
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.100.000.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 3.000.000.000 VND.
3. Gói thầu Mua vật tư sửa chữa doanh trại Lữ đoàn 125
Dự toán Mua vật tư sửa chữa doanh trại Lữ đoàn 125
Bên mời thầu: Lữ đoàn 125 (TP. Hồ Chí Minh)
Chủ đầu tư: Lữ đoàn 125 (TP. Hồ Chí Minh)
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.200.000.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 1.701.642.904 VND.
4. Gói thầu Mua sắm máy phát điện 12.5KVA chạy dầu Diesel, tủ chuyển nguồn tự động ATS - 100A và shelter phòng máy cho máy phát điện
Dự án Trang bị máy phát điện 12.5KVA chạy dầu Diesel cho các trạm BTS- VNPT Quảng Trị năm 2025
Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Trị - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Trị - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.801.094.400 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 2.572.992.000 VND.
5. Gói thầu Mua vật tư bảo đảm cho các tàu năm 2025
Dự toán Mua vật tư bảo đảm cho các tàu năm 2025
Bên mời thầu: Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải quân (tỉnh Khánh Hòa)
Chủ đầu tư: Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải quân (tỉnh Khánh Hòa)
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.000.000.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 2.370.000.000 VND.
6. Gói thầu Khí y tế năm 2025
Dự toán Khí y tế năm 2025
Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang
Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.800.000.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 2.357.628.000 VND.
7. Gói thầu Mua xe ô tô cứu thương + máy theo dõi bệnh nhân 6 thông số
Dự toán Mua xe ô tô cứu thương cho Bệnh viện Quân - Dân y Cà Mau
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn giám sát xây dựng Cà Mau
Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.085.000.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 1.550.000.000 VND.
8. Gói thầu MS-số 28 Mua sắm chuẩn mẫu, trang thiết bị đo lường năm 2025
Dự toán Mua sắm chuẩn mẫu, trang thiết bị đo lường năm 2025
Bên mời thầu: Cục Quân khí/TCKT
Chủ đầu tư: Cục Quân khí/TCKT
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 875.070.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 1.250.100.000 VND.
9. Gói thầu số 02 Mua vật tư tiêu hao
Dự toán Mua vật tư phục vụ sửa chữa tàu (đợt 1) năm 2025
Bên mời thầu: Nhà máy X52/Cục Hậu cần - Kỹ thuật QCHQ (tỉnh Khánh Hòa)
Chủ đầu tư: Nhà máy X52/Cục Hậu cần - Kỹ thuật QCHQ (tỉnh Khánh Hòa)
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 868.238.350 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 1.240.340.500 VND.
10. Gói thầu Mua sắm hàng hóa bảo đảm huấn luyện năm 2025
Dự toán Mua sắm hàng hóa bảo đảm huấn luyện năm 2025
Bên mời thầu: Sư đoàn 377/Quân chủng PKKQ (tỉnh Khánh Hòa)
Chủ đầu tư: Sư đoàn 377/Quân chủng PKKQ (tỉnh Khánh Hòa)
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 850.000.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 1.087.000.000 VND.
11. Gói thầu Gia công, tháo dỡ, lắp đặt các chi tiết đầu ra phân ly máy nghiền than A, C, E, F tổ máy 2 NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2025
Dự toán Gia công, tháo dỡ, lắp đặt các chi tiết đầu ra phân ly máy nghiền than A, C, E, F tổ máy 2 NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2025
Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty CP - Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật
Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty CP - Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 3.157.000.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 4.510.947.197 VND.
12. Gói thầu số 09/2025/PTV Bảo trì trọn gói hệ thống chụp CT-Scanner 02 lát cắt tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Yên
Dự toán Bảo trì trọn gói hệ thống chụp CT-Scanner 02 lát cắt tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Yên
Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Yên
Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Yên
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 822.860.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 1.645.720.000 VND.
13. Gói thầu Dịch vụ vệ sinh và sơn đường ống nước làm mát hở kích thước DN700 từ đường ống nước làm mát chính trước bình ngưng đến trước bộ trao đổi nhiệt hệ thống nước làm mát hở cho 2 tổ máy NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2025
Dự toán Dịch vụ vệ sinh và sơn đường ống nước làm mát hở kích thước DN700 từ đường ống nước làm mát chính trước bình ngưng đến trước bộ trao đổi nhiệt hệ thống nước làm mát hở cho 2 tổ máy NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2025
Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty CP - Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật
Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty CP - Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 939.400.000 VND. Trong khi Gói thầu có giá là 1.342.000.000 VND.
14. Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Dự án Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nối đường Sinh Thái với QL48, xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu
Bên mời thầu: UBND xã Diễn Lâm (huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)
Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Lâm (huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu: giao thông, cấp IV, có giá trị là (V): 1.200.000.000 VND.
Trong khi Gói thầu có giá là 2.108.625.000 VND.
15. Gói thầu Thi công xây dựng công trình
Dự án Bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp công trình nước sinh hoạt bản Tà Lạc, xã Song Khủa, huyện Vân Hồ
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ (tỉnh Sơn La)
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ (tỉnh Sơn La)
Tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III, HSMT yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu: hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có giá trị là (V): 2.000.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.
Trong khi Gói thầu có giá là 2.968.827.000 VND.
II. Dẫn chiếu quy định pháp luật liên quan:
1. Theo Mẫu số 4A Hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa qua mạng một giai đoạn một túi hồ sơ ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT, quy mô của hợp đồng tương tự (Y) thông thường bằng khoảng 50% giá trị của gói thầu đang xét. Trường hợp mua sắm tập trung hoặc mua sắm hàng hóa có số lượng, khối lượng mời thầu lớn thì có thể điều chỉnh giảm yêu cầu về quy mô của hợp đồng tương tự xuống còn Y/1,25 và/hoặc chia gói thầu thành các phần (lô) để tăng tính cạnh tranh cho gói thầu.
2. Theo Mẫu số 5A Hồ sơ mời thầu dịch vụ phi tư vấn qua mạng một giai đoạn một túi hồ sơ ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT, quy mô của hợp đồng tương tự thông thường khoảng 30% giá trị của gói thầu đang xét (hoặc 30% tổng giá trị của các hạng mục chính trong trường hợp gói thầu nhiều hạng mục công việc khác nhau và bên mời thầu yêu cầu quy mô trên cơ sở các hạng mục chính của gói thầu); đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế hoặc gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có khối lượng mời thầu lớn thì có thể điều chỉnh giảm yêu cầu về quy mô của hợp đồng tương tự xuống trong khoảng 20% giá trị của gói thầu đang xét (hoặc 20% tổng giá trị của các hạng mục chính trong trường hợp gói thầu nhiều hạng mục công việc khác nhau và bên mời thầu yêu cầu quy mô trên cơ sở các hạng mục chính của gói thầu).
Đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì giá trị hợp đồng tương tự được xác định khoảng 30% (hoặc 20% trong trường hợp gói thầu có công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế hoặc gói thầu có khối lượng mời thầu lớn) giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Trong trường hợp này, việc đánh giá về quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự cũng được xét theo 01 chu kỳ (01 năm) tương ứng.
3. Tại Ghi chú (13) Mẫu số 3A Hồ sơ mời thầu xây lắp qua mạng một giai đoạn một túi hồ sơ ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT:
(13) Ghi giá trị của V, V1, V2, V3. Trong đó:
- V có giá trị thông thường khoảng 50% giá trị công việc xây lắp của công trình thuộc gói thầu đang xét (công trình A). Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị V trong khoảng 40% - 50% giá trị công việc xây lắp của công trình A.
- V1, V2, V3... có giá trị thông thường khoảng 50% giá trị của từng công trình/hạng mục tương ứng (A1, A2, A3...) thuộc gói thầu đang xét (bao gồm thuế, phí, lệ phí và chi phí dự phòng nếu có). Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị V1, V2, V3... trong khoảng 40% - 50% giá trị của công trình/hạng mục A1, A2, A3...
- Việc đánh giá về giá trị của các công trình/hạng mục mà nhà thầu đã thực hiện, tổ chuyên gia căn cứ vào giá trị hoàn thành, được nghiệm thu của công trình/hạng mục đó. Thời điểm xác nhận công trình/hạng mục hoàn thành để xác định công trình/hạng mục tương tự là thời điểm nghiệm thu công trình/hạng mục, không căn cứ vào thời điểm ký kết hợp đồng.
(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị hoàn thành mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị của công trình đang xét thì được đánh giá là một công trình xây lắp tương tự).
- Các công trình/hạng mục tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành có thể thuộc một hoặc nhiều hợp đồng (hợp đồng có thể đang thực hiện, chưa thanh lý).
- Đối với gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình theo pháp luật về xây dựng, chủ đầu tư có thể yêu cầu phải hoàn thành công trình/hạng mục tương tự cho tất cả các công trình/hạng mục trong gói thầu hoặc chỉ yêu cầu hoàn thành công trình/hạng mục tương tự đối với một số công trình/hạng mục chính, trường hợp có một số công trình có cùng loại kết cấu thì chỉ yêu cầu về công trình/hạng mục tương tự đối với cùng loại kết cấu mà có cấp công trình cao nhất (trường hợp có nhiều công trình cùng loại kết cấu và cấp công trình thì giá trị hợp đồng tương tự được tính theo công trình có giá trị cao nhất). Công trình/hạng mục mà nhà thầu đã hoàn thành có cùng loại kết cấu và có cấp công trình cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét thì được coi là đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu và cấp công trình.